Nhiệt kế hồng ngoại an toàn nội tại dùng trong khai thác mỏ

Mô tả ngắn gọn:

1. Tổng quan Nhiệt kế hồng ngoại an toàn nội tại CWH800(A) dùng trong mỏ than – Sản phẩm này được sử dụng để đo nhiệt độ bề mặt thiết bị trong các mỏ than. Đây là một nhiệt kế hồng ngoại cầm tay không tiếp xúc chuyên nghiệp với thiết kế chắc chắn, dễ sử dụng, độ chính xác đo cao và phạm vi đo rộng…


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

1. Tổng quan

Nhiệt kế hồng ngoại an toàn nội tại CWH800(A) dùng trong mỏ than – Sản phẩm này được sử dụng để đo nhiệt độ bề mặt thiết bị trong mỏ than. Đây là nhiệt kế hồng ngoại cầm tay không tiếp xúc chuyên nghiệp với thiết kế chắc chắn, dễ sử dụng, độ chính xác đo cao và phạm vi đo nhiệt độ rộng. Nó được sử dụng để đo lường và bảo trì trong mỏ than. Nhiệt kế hồng ngoại cầm tay không tiếp xúc này có thể được sử dụng để đo nhiệt độ bề mặt của các vật thể không phù hợp với các phương pháp đo tiếp xúc truyền thống (như vật thể chuyển động, bề mặt nhiễm điện và vật thể khó tiếp cận, v.v.).

2. Tính năng

Nhiệt độ tối đa có thể đo được: 800ºC

Nó được hiển thị bằng số, với độ phân giải không dưới 0,1ºC, và có thể hiển thị giá trị dương hoặc âm của chỉ số đo được.
Nó có thể thực hiện cảnh báo nhiệt độ cao, cảnh báo nhiệt độ thấp và cài đặt thông số độ phát xạ.
Nó có thể đo nhiệt độ tối đa và tối thiểu và lưu trữ dữ liệu.
Thiết bị có thể lưu giữ ít nhất 3 điểm đo dữ liệu và có thể điều chỉnh lại hoặc xóa các điểm dữ liệu đó.
Máy có tính năng ngắm laser, hiển thị nguồn sáng, khóa đọc tự động và chức năng tự động tắt máy.
Nó có thể vận hành laser và đèn nền một cách bình thường.
Chế độ đo: đo nhiệt độ điểm
Các nút chuyển đổi độ C/độ F và khóa cò súng
Thiết bị có màn hình hiển thị điện áp nguồn, cảnh báo điện áp thấp và chức năng tự động tắt máy khi điện áp thấp.
Nguồn điện chống cháy nổ: một pin 9V

3. Chức năng
1) Độ chính xác cơ bản: Chọn giá trị lớn hơn trong khoảng ±1,5% hoặc 1,5˚C.
2) Phạm vi nhiệt độ: 0ºC đến 300ºC, phạm vi nhiệt độ tối đa: -25°C đến 380°C, -13°F đến 716°F.
3) Tỷ lệ phát thải: 4 mức giá trị cài đặt sẵn, cùng với khả năng điều chỉnh tùy chỉnh trong phạm vi từ 0,1 đến 0,99.
4) Hệ số tỉ lệ khoảng cách: (D:S) 24:1
5) Độ phân giải đo: 0,1˚C / ˚F
6) Thời gian phản hồi: 150ms
7) Dải bước sóng: 8 μm – 14 μm
8) Bộ chỉ thị laser: Hai chùm tia laser, để khóa vùng đo nhiệt độ.
9) Đầu dò hình ảnh nhiệt: Mảng cảm biến bức xạ nhiệt siêu nhỏ (FPA) nhập khẩu.
10) Màn trập: Màn trập tự động tích hợp
11) Độ phân giải hình ảnh: (Chiều rộng x Chiều cao) 4800 pixel (80 x 60)
12) Góc nhìn: (chiều cao x chiều rộng) 50° x 38,6°
13) Độ nhạy của ảnh nhiệt: 150mk
14) Tốc độ khung hình: 9Hz
15) Bảng màu: 2 màu (trắng xám, đỏ sắt)
16) Định dạng ảnh để lưu: Ảnh bitmap (BMP) có thông tin về nhiệt độ và độ phát xạ.
17) Loại màn hình: LCD TFT 2.0 inch
18) Độ phân giải màn hình (chiều rộng x chiều cao): 38720 pixel (176×220), Kích thước màn hình: 80*60mm
19) Chức năng tự động tắt máy: Có sẵn (có thể cài đặt qua menu – 1 điểm, 2 điểm, 5 điểm, 10 điểm, TẮT)
20) Thời gian sử dụng liên tục của pin: Sử dụng thông thường: 5 ngày làm việc (8 giờ mỗi ngày làm việc); Sử dụng liên tục: 8 giờ
21) Thẻ nhớ: Thẻ nhớ minSD 8GB
22) Nhiệt độ hoạt động: -10˚C đến 45˚C, 14˚F đến 113˚F
23) Chống rơi: Bài kiểm tra được thiết kế để chịu được độ cao 2 mét (6,5 feet)
24) Đế chân máy: 1/4″ ở đáy tay cầm


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.