Robot dọn tuyết và băng

Mô tả ngắn gọn:

Robot dọn tuyết và băng - Tổng quan sản phẩm: Robot dọn tuyết và băng có thể được trang bị nhiều thiết bị chuyên dụng khác nhau, chẳng hạn như tấm đẩy tuyết, máy quét, máy phá băng, máy thổi tuyết và máy phá băng. Nó phù hợp cho các hoạt động phá băng và dọn tuyết trong...


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Tuyết vàrobot loại bỏ băng

Tổng quan sản phẩm

Tuyết vàrobot loại bỏ băngCó thể được trang bị nhiều thiết bị chuyên dụng để dọn tuyết và băng, chẳng hạn như ván đẩy tuyết, máy quét, máy phá băng, máy thổi tuyết và máy phá băng. Nó phù hợp cho các hoạt động phá băng và dọn tuyết ở các khu vực như đường sá, khu dân cư, khu du lịch, đô thị, bệnh viện, trường học, nhà máy, nhà kho và bãi đậu xe, và có thể đạt tốc độ vận hành nhanh lên đến 5km/h. Nó cũng có thể được ứng dụng trong rừng và đồng cỏ, đường đô thị và các lĩnh vực cứu trợ thiên tai bằng cách lựa chọn các mô-đun chức năng khác nhau (phát triển, cắt cỏ, súng chữa cháy, máy ủi).

Phạm vi sử dụng

Đa chức năng

Có thể cấu hình máy cày tuyết, máy quét, máy phá băng và máy thổi tuyết để đáp ứng nhu cầu dọn tuyết và băng trong nhiều môi trường khác nhau.

2. ★ Sử dụng ở nhiệt độ thấp

Sử dụng các cụm động cơ chịu nhiệt độ thấp và lạnh để đáp ứng môi trường làm việc ở -20 ℃.

3. ★ Lực kéo cao

Lực kéo của toàn bộ máy (KN) ≥ 6,6kN

4. ★ Tính cơ động cao

Tốc độ lái xe tối đa lớn hơn hoặc bằng 10 km/h, và góc leo dốc lớn hơn hoặc bằng 30°.

5. ★ Hình ảnh chất lượng cao (tùy chọn)

Số lượng camera từ 3 trở lên, được trang bị khả năng xoay, nghiêng và thu phóng 360°, và điều khiển từ xa có thể hiển thị hình ảnh 360° xung quanh robot.

Thông số kỹ thuật chính

Thông số máy

1. Chức năng cơ bản: Có thể trang bị nhiều thiết bị chuyên dụng để dọn tuyết và băng, chẳng hạn như ván đẩy tuyết, máy quét, máy phá băng, máy thổi tuyết và máy phá băng, phục vụ cho các hoạt động dọn tuyết và băng.

2. Thực hiện tiêu chuẩn ngành phòng cháy chữa cháy: GA 892.1-2010 Thân xe cứu hỏa Phần 1 Điều kiện kỹ thuật chung

3. Kích thước (không bao gồm các mô-đun phụ kiện chức năng): ≤ 2400mm chiều dài, 1500mm chiều rộng và 1400mm chiều cao

4. Kích thước (bao gồm cả mô-đun ván đẩy tuyết): ≤ chiều dài 3300mm, chiều rộng 1600mm và chiều cao 1400mm

5. Trọng lượng: ≤ 2200kg (không bao gồm phụ kiện)

6. Tốc độ lái xe: ≥ 10km/h

7. Chiều cao tối đa để đẩy tuyết

8. Công suất: Động cơ diesel, ≥ 36,8 kW

9. Bình nhiên liệu: Dung tích bình nhiên liệu ≥ 28L, dung tích bình dầu thủy lực ≥ 26L

10. Khả năng leo trèo: ≥ 30°

11. Chiều cao vượt chướng ngại vật: ≥ 300mm

12. Góc ổn định lăn: ≥ 30°

13. Độ sâu lội nước: ≥ 360mm

14. Khoảng cách liên lạc: ≥ 1000m

15. Chức năng hiển thị tư thế: Phát hiện góc nghiêng và góc xoay của xe theo thời gian thực, giúp người vận hành dễ dàng nắm bắt trạng thái của xe trong thời gian thực. Đồng thời, dữ liệu được truyền về thiết bị đầu cuối điều khiển từ xa để hiển thị, cho phép điều khiển từ xa hiểu được tư thế của xe trong thời gian thực và thực hiện các thao tác chính xác.

16. Khả năng vận hành loại bỏ tuyết và băng: Chiều rộng hoạt động: ≥ Khi lựa chọn các phụ kiện khác nhau, việc loại bỏ tuyết và băng có thể được thực hiện trên các loại đường có băng và tuyết khác nhau, chẳng hạn như đường phủ tuyết ≤ 150mm, đường phủ tuyết nén ≤ 100mm, đường phủ băng ≤ 80mm và đường đóng băng ≤ 30mm.

17. Tốc độ lái xe khi làm bài tập về nhà: mặt đường phủ tuyết ≥ 5km/h, mặt đường phủ tuyết đóng băng ≥ 3km/h, mặt đường trơn trượt ≥ 1km/h, và mặt đường đóng băng ≥ 0,25km/h tùy thuộc vào điều kiện môi trường làm việc.

18. Giao diện đầu ra công suất thủy lực: Lưu lượng 12MPa ≥ 15L/phút. Có thể kết nối với máy cưa đĩa thủy lực, kìm mở rộng thủy lực, máy phát điện thủy lực, v.v.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.